trán bằng Tiếng Anh Bản dịch của trán trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: forehead, brow, frontal. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh trán có ben tìm thấy ít nhất 215 lần.
Update 8. Bách hơi bất ngờ và loạng choạng, miệng kêu lên ối á, suýt ngã xuống tấm phản. Anh nhận ra người vừa kéo mình lại là thầy HNue. Trong bóng tối, khuôn mặt thầy trông u ám đến lạ. Thầy đưa tay lên môi khẽ ám chỉ anh hãy im lặng. Trong không gian chỉ còn tiếng
đơn giản: MB:có lẽ đã là một truyền thống từ lâu lâu rồi_mỗi sáng thứ hai_mỗi buổi sáng đặc biệt_sáng ngày đầu tuần, lại trở thành cái gì đó quen thuộc trong mỗi tâm hồn học sinh. và thứ hai ở trường tôi cũng vậy tiếng trống lệnh vang lên báo hiệu giờ chào cờ_giờ gặp gỡ_giờ tổng kết tuần cũ
Hạo Nhiên thầm ai thán một tiếng, từ sau khi tiến cung cảm thấy vô luận làm cái gì cũng đều là chết chưa hết tội, chỉ muốn đơn giản cầm nguyên cục ngọc tỷ truyền quốc nuốt vô bụng cho xong, liều toàn thây, chấp sự cạnh điện đã luống cuống chân tay, lấy vải tơ
Nữ Hoàng Đanh Đá. Thể loại: Truyện Teen. Tác giả: Boll. Số chương: 37. FULL. Chương mới nhất: Chương 37: "em Chồng" Là Kẻ Sát Nhân. Cập nhật cuối: 5 năm trước. 1. Trương Bảo Nghi ( handy, nó)16tngoại hình: Cô có mái tóc màu nâu hạt dẻ, mắt màu tím đen đậm, mái ngố.
"Ngươi là ngự trù, tùy tiện nếm thử đồ ăn do ngươi nấu cũng nhận ra ngay là không phải do bổn cung làm, huống chi bổn cung muốn tự mình làm đồ ăn cho Thái Tử Phi." Ô Nhược đỡ trán. Tiếng rắc này thật sự quá rõ ràng, mọi người muốn không nghe thấy cũng khó
Nhìn Tiêu Viêm bộ dáng này, dược lão cười to vài tiếng, trong tiếng cười đầy ý trêu tức, làm cho Tiêu Viêm bất đắc dĩ đảo đôi mắt trắng dã. " Nếu muốn động thủ, vậy hành động liền đi, ta là linh hồn trạng thái, cho nên sẽ mượn tay của ngươi."
Rio cứng người. Anh hỗn loạn thu hồi tay, nhìn vết máu đỏ sẫm trên tay mình, bên tai toàn là tiếng sụp đổ. "Hắn đang đùa cợt anh đó! Tôi không biết tên khốn này rốt cục muốn làm gì, thế nhưng anh …" Robert thở 1 hơi, đỡ Rio đứng lên. "Anh cứ thế mà nổ súng sao?"
. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trán", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trán, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trán trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Gân-Trán đã nói. The vein has spoken. 2. Vùng thùy chẩm và trán cũng... Occipital and frontotemporal regions were also... 3. Năm mũi khâu trên trán anh ta. Five stitches in his forehead. 4. Ngài nói “Ta làm cho mặt ngươi dạn nghịch cùng mặt chúng nó, trán ngươi cứng nghịch cùng trán chúng nó. Jehovah told him “I have made your face exactly as hard as their faces and your forehead exactly as hard as their foreheads. 5. Có khi nào chạm trán hắn không? Ever run into him? 6. —Cổ là gân sắt và trán là đồng+— —That your neck is an iron sinew and your forehead is copper+— 7. Mồ hôi chảy nhỏ giọt trên trán tôi. Sweat was pouring from his brow. 8. Tôi đã từng chạm trán họ, phải. I have had encounters with those people, yes. 9. Nhớ đừng để chạm trán tụi anh. Don't stumble into us. 10. Tôi cũng đã chạm trán nó, thưa ngài. I faced it myself, sire. 11. Có một giật gân trắng axit trên trán. " Has a white splash of acid upon his forehead. " 12. Một cuộc chạm trán tồi tệ với Bruce, và... One bad encounter with Bruce, and... 13. Cậu sẽ làm gì khi chạm trán với Omar? What's your little ass gonna do when we run up on Omar? 14. * da mặt , trán , tai , hoặc lông mày bị khô * dry skin on the face , forehead , ears , or eyebrows 15. Và họ chạm trán với hỏa lực mạnh của đối phương. And they encountered heavy, sustained, uh, automatic weapons fire. 16. Em có cái vết nhăn trên trán ở ngay đây này. You get this crease in your forehead right there. 17. JR và Audrey có cơ hội chạm trán tại sân bay. JR and Audrey have a chance encounter in the airport. 18. Người chơi không thể chạm trán hết ma ở mọi nơi. The player cannot field every ghost in every place. 19. Cậu tốt hơn nên giấu cái trán to đùng đi. You better hide that big-ass forehead. 20. Chắc chắn là gân trán Monica đang nổi lên như điên ấy. I bet that vein on Monica's forehead is popping like crazy. 21. 42 Nhưng nếu có vết lở trắng hồng ở phần da đầu bị hói hoặc ở trán thì ấy là bệnh phong cùi bộc phát trên da đầu hoặc trán. 42 But if a reddish-white sore develops on the bald part of his scalp or on his forehead, it is leprosy breaking out on his scalp or on his forehead. 22. Anh không muốn chạm trán bà ta tại nơi của bà ta You don' t want to meet her in her element 23. Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân. The exit wound is in the forehead or in the upper part of the victim's skull. 24. Um, anh có thể xem chỗ này trên trán cô ấy không? Um, could you take a look at this spot on her forehead? 25. Cậu có thể còn có chữ " đào tẩu " in trên trán nữa. You might as well have the words " Flight Risk " stamped on your forehead. 26. Trong bất kỳ hoàn cảnh nào không được chạm trán địch. Under no circumstances are you to engage the enemy. 27. Chúng tôi cách vị trí chạm trán vừa rồi 2 dặm. We are 2-0 miles from last known point of contact. 28. Ông ta đóng dấu thánh giá lên trán Tobias khi 10 tuổi. He burned a cross in his forehead when tobias was 10. 29. Sọc lông điển hình hình chữ M thường được tìm thấy trên trán. The typical tabby M-shaped marking is often found on the forehead. 30. Mọi thứ sâu bọ nào chạm trán quý cô đều khó an lành. Any varmint that crosses her path has met it's match. 31. Có hình dạng vết cắt ở đây, trên trán, gò má, quanh mũi. There are scoring patterns here on the forehead, the cheek bones, around the nose. 32. Chúng tôi không biết các anh sẽ chạm trán thứ gì khi đến đó. We have no idea what you'll enc ounter when you arrive. 33. " Mục đích biện minh cho phương tiện " trong một cuộc chạm trán quyết định. " " Ends justify means in decisive gangland encounter. " 34. Ed, em đáng lẽ không nên thường xuyên chạm trán anh ta như vậy. Ed, I shouldn't have to constantly run into the guy. 35. Lần trước anh chạm trán với The Hand, anh bị đánh cho ra bã. Last time you tried to take on the Hand alone, you got beaten to shit. 36. Tối qua, bọn tôi đã tấn công và tôi đã chạm trán Damien. Last night, we went after HIVE, and I ran into Damien. 37. Rất hiếm gặp trường hợp chân tóc hớt ra sau trán ở phụ nữ . A receding hairline is very rare in women . 38. Ông ấy có một khối u to bằng quả gôn ở thùy trán. He has a golfballsized tumor on his frontal lobe. 39. Khi xe bọc thép chạm trán Felpa trong con ngõ, hắn đã bắn trả. when the car stopped at Felpa's, he resisted. 40. Sáng hôm sau, Beaupuy và Marceau chạm trán với quân nổi dậy gần Entrammes. The next morning, Beaupuy and Marceau encountered the rebels near Entrammes. 41. Khi những người khổng lồ chạm trán Bằng cách nào Hồng quân chặn đứng Hitler. When Titans Clashed How the Red Army Stopped Hitler. 42. Bảo ông ta tìm hiểu quân số ta phải chạm trán và cử tiếp viện. Tell him to find out how many we're dealing with and send reinforcements. 43. Cau mày, nhăn trán... những hành động nhỏ nhất có thể cho biết rất nhiều. The dart of an eye, tensing of forehead... the littlest thing can say a lot. 44. Highlander có một trán dài dốc và mõm cùn với một cái mũi rất rộng. The Highlander has a long sloping forehead and blunt muzzle with a very wide nose. 45. Mày há miệng ra, và mày sẽ nhổ kẹo cao su ra đằng trán. You open your mouth, and you'll be spitting gum out through your forehead. 46. Ít lâu sau, ung nhọt đo đỏ nổi lên trên trán và môi tôi. After some time, reddish ulcers appeared on my forehead and lips. 47. Anh chẳng phải chàng cảnh sát cao bồi đầu tiên tôi chạm trán đâu. You are hardly the first cowboy cop I've ever dealt with. 48. Có một dải không có lông của da kéo dài từ giữa vai đến trán. There is a hairless strip of skin that extends from the middle of the shoulders towards the forehead. 49. Sói già thường có nhiều lông trắng ở chóp đuôi, dọc theo mũi và trên trán. Older wolves generally have more white hairs in the tip of the tail, along the nose and on the forehead. 50. Chim có kích thước trung bình, có một vòng, hẹp khô trên trán cao kéo dài. Birds are of medium size, have a round, narrow dry elongated high forehead.
Nhưng nó không nhất thiết phải qua tai Hệ thống này sử dụng mạng lưới điện tiếp xúc trước trán, nên bất cứ thứ gì trước ống kính máy quay bạn sẽ cảm giác nó ở đang xem Trán tiếng anh là gìAnd it doesn"t have to be through the ears this system uses an electrotactile grid on the forehead, so whatever"s in front of the feed, you"re feeling it on your con cừu núi Wales thường là có ngoại hình có màu trắng với một khuôn mặt màu trắng không có lông trên trán hoặc má và chân màu trắng không có lông Welsh Mountain sheep is usually white with a white face with no wool on forehead or cheeks and white legs with no wool below the một người từng là nhân chăm sóc vườn, còn nhớ một cuộc chạm trán hi hữu với khỉ đột vào năm sau đó, Đa-vít chạy đến Gô-li-át, lấy một hòn đá trong túi ra đặt vào cái trành và ném thẳng vào trán của that runs toward Goliath, takes a stone from his bag, puts it in his sling, and hurls it straight into Goliath’s với các tín-đồ trẻ tuổi “lửa” có thể là sự chạm trán với sự mời mọc, khiêu-khích về tình dục, về ma-túy, hay áp-lực khiến họ phải tham-gia vào các sự giải trí tồi bại của Christian youths the “fire” may come in the form of exposure to sexual provocation, to take drugs or the pressure to share in the world’s degraded cuộc săn của sói xám có thể được chia thành năm giai đoạn Định vị con mồi Những con sói đi tìm con mồi thông qua sức mạnh của mùi hương, cơ hội chạm trán và theo gray wolf hunt can be into five stages Locating prey The wolves travel in search of prey through their power of scent, chance encounter, and trán hay đối mặt Một khi con mồi phát hiện những con sói, nó có thể tiếp cận những con sói, đứng trên mặt đất của nó, hoặc chạy encounter Once the prey detects the wolves, it can either approach the wolves, stand its ground, or Đế hiện ra cho Môi Se thấy—Môi Se được biến hình—Ông chạm trán với Sa Tan—Môi Se trông thấy nhiều thế giới có dân cư ở—Có vô số thế giới đã được Vị Nam Tử sáng tạo—Công và quang của Thượng Đế là để mang lại sự bất diệt và cuộc sống vĩnh cửu cho loài reveals Himself to Moses—Moses is transfigured—He is confronted by Satan—Moses sees many inhabited worlds—Worlds without number were created by the Son—God’s work and glory is to bring to pass the immortality and eternal life of tả địa vị của họ ở trên trời, Giê-su nói trong sách Khải-huyền “Ngôi của Đức Chúa Trời và Chiên Con sẽ ở trong thành; các tôi-tớ Ngài sẽ hầu-hạ Ngài; sẽ được thấy mặt Chúa, và danh Chúa sẽ ở trên trán them in their heavenly position, Jesus tells us in the book of Revelation “The throne of God and of the Lamb will be in the city, and his slaves will render him sacred and they will see his face, and his name will be on their Nhưng U-xi-a, lúc ấy đang cầm lư hương trên tay để đốt hương, bèn nổi giận. + Trong khi ông nổi giận với các thầy tế lễ thì phong cùi+ nổi trên trán ông ngay trước mặt các thầy tế lễ, bên cạnh bàn thờ dâng hương trong nhà Đức But Uzziʹah, who had a censer in his hand to burn incense, became enraged;+ and during his rage against the priests, leprosy+ broke out on his forehead in the presence of the priests in the house of Jehovah next to the altar of có bộ lông màu xám với bên dưới màu trắng tách biệt bởi màu xám bởi một dải đen với các dải đen nơi đầu dính vào cổ, dọc theo mũi và từ mắt đến miệng và has a grey coat with a white underside, separated from the grey by a stripe of black, with black stripes where the head attaches to the neck, along the nose, and from the eye to the mouth and on the cái xương trán gắn liền với một phần của một con hươu lạ, một loài chưa từng được biết đã được tìm thấy khi thủy triều xuống trên bãi biển tại Happisburgh, frontal bone attached to part of an antler of a unknown species of deer was found at low tide on the beachfront at Happisburgh, Norfolk, in the "Forest Bed".Người đó có thể thấy mình có hai cằm vì ăn uống nhiều quá thành ra mập, dưới mắt sưng lên vì thiếu ngủ và trán nhăn vì lo lắng triền might see a double chin that came from overeating and overdrinking, bags under the eyes from sleeplessness, and wrinkles in his brow from nagging đó, anh đã ghi bàn chỉ sau 11 phút trong trận đấu tiếp theo của đội dự bị chạm trán với Llanelli tại Parc y Scarlets vào ngày 8 tháng 8, nhưng đã bị thay ra ở phút 58. ^ “Well abandon Mamam signing plan”.He then scored after 11 minutes of the reserves" next game against Llanelli at Parc y Scarlets on 8 August, but was substituted in the 58th dịch Hannover được xem là một trong những chiến dịch chống du kích Liên Xô thành công nhất của quân đội Đức Quốc xã; nguyên nhân chủ yếu là do du kích Liên Xô buộc phải trực tiếp chạm trán chủ lực quân Đức trong một trận chiến quy Hannover is seen as the most successful German anti-partisan operation ever; this is attributed primarily to the fact that the partisans decided to challenge the German forces in open lần chạm trán đều rất bạo lực, gây nên cái chết của hai biểu tình và hàng tá người phần lớn là phụ nữ bị sàm sỡ bởi lực lượng cảnh resulting chaos lead to the death of two protesters, and dozens of people mostly women were sexually assaulted by the police sách truy vấn phổ biến nhất1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Tóc thường được cắt ngắn vàchải ngược về phía sau từ cần cắt anh ta từ trán xuống tận cằm của anh vuốt ve mèo từ trán xuống huống tiếp theo, một lượng lớn máu trào ra từ ta có thể bay và bắn tia laser từ tổn thương da xảy ra từ trán và lan rộng đến da đầu, các đường viền của vương miện xuất hiện một cách đơn giản như vậy. so in a simple way appear the outline of the chép lựa chọn khác từ trán của người đàn ông lớn tuổi để tập trung vào việc thêm các đốm đồi mồi vào da của người đàn ông trẻ another selection from the forehead of the older man to create a focus on adding age spots to the skin of the younger phần da sẽ được cắt ra từ trán, gập xuống và khâu hoặc nó sẽ được lấy từ cánh tay của bệnh section of skin would be cut from the forehead, folded down and stitched, or would be harvested from the patient's hạn như thay vì có mũi khoằm khoằm giống như chim ưng củangười Aryan Ấn Độ thì lại có khuynh hướng mũi chạy thẳng từ trán of the nose being aquiline, for instance, as in the Indian Âryan,Thủ thuật này nhằm khắc phục tình trạng lão hóa dacổ và da mặt từ trán xuống xương means surgical correction of aging of the neck andỞ nam giới, tóc thường bắt đầu lõm xuống từ trán theo một đường giống với chữ men, hair often begin to recede from the forehead in a line that resembles the letter trộm viên kim cương xanh lớn từ trán của một bức tượng nữ thần giant blue diamond was taken from the eye of a statue of the goddess Sita in cũng đeo 1 chiếc kính râm và có một kết sẹo chạy từ trán cho tới mắt bên phải và thuôn nhọn lại ở phía bên khuôn mặt also wears sunglasses and has a scar that extends from his forehead to his right eye and tapers off to the side of his rực rỡ của lăng kính tinh thể từ trán cao hơn nữa và tôi thậm chí có thể nghe thấy một âm thanh chiming bí brilliance of the crystal prism from his forehead heightened further and I could even hear a mysterious chiming ngày ấy, máu tuôn ra từ trán, đôi mắt và những vết thương ở chân trái của this day, blood issued from her forehead, her eyes and also from the wound in her left cô quặn lại khi nhìn thấy cô gái bật ra sau như một con búp bê vỡ,Her stomach twisted as she saw the woman fly backward like a broken doll,Hồi thế kỷ thứ 13, ĐGH Innocente III khuyên nên làm dấuthánh giá như vậy với ba ngón tay, từ trán xuống ngực, rồi từ vai phải sang vai the 13th century, Pope Innocent III decreed that the sign of thecross should be made with three fingers from the forehead to the chest, and from the right to the left đó, Đức Mẹ đã làm Dấu Thánh Giá trước mặtThánh Nữ, một cử động rất rộng và chậm rãi từ trán cho đến chỗ nút áo ở dưới bụng và ngang trên ngực từ trái sang Our Lady made, in front her her,a VERY wide and slow movement from the forehead to the belly button across the chest from left to dáng của họ gợi nhớ lại những nét đặc trưng của nghệ thuật Hy Lạp cổ đại,với chiếc mũi thẳng từ trán và đôi mắt có đường viền rõ ràng, trong khi khuôn mặt mang nét uể oải, hoài physiognomies recall the profiles of ancient Greek art, while the faces bear a languorous, nostalgic thơm được tỏa ra từ trán của tượng Đức Mẹ tại Naju trong 700 ngày liên tục ngày 24 tháng Mười Một, 1992 tới ngày 23 tháng Mư ời, 1994.Fragrant oil flowed from the head of Our Lady's statue in Naju for 700 consecutive daysNovember 24, 1992 to October 23, 1994.Vòng đầu từ trán ra sau và chiều caotừ tai đến đỉnh đầu cần phải được đo đạc, nhưng sau đây là kích thước trung bìnhThe circumferenceforehead to back of the head and the heightear to top of head must be measured, but here are the average sizesLỗ hổng, lỗ thủng trong đầu vẫn tiếp tục sâu hơn và rộnghơn- bây giờ kéo dài từ trán xuống đáy hộp sọ của bạn ý ở mặt sau hole in his head has continued to get deeper and wider-Phẫu thuật trán không làm lồi phần giữa trán, nhưng có thể tạo ra khuôn mặt baby khi cần bằng thể tích khuôn mặt,xem xét đường từ trán đến má, mũi và surgery is not to make a bulging forehead at the center of the forehead, but to make a baby face by giving the whole volume to the face,considering a line from forehead to cheek, nose and hai, bạn cần chải ra, bắt đầu từ trán, gọn gàng dọc theo một sợi mỏng, chuyển từ sợi này sang sợi khác, kể từ khi nits rất bám chặt vào tóc, móng của chúng rất khó kéo ra khỏi you need to comb out, starting from the forehead, neatly on a thin string, shifting one strand to another, because nits are very firmly attached to the hair, it is difficult to pull them off even with their nails from the ra khuôn mặt đầy đặn hơn nhờ thêm vào thể tích cân xứng cho trán và hiệu ứng làm cho tai, mắt, miệng vàmũi rõ ràng hơn bằng cách cân bằng các đường từ trán xuống má, mũi và cằm, không chỉ làm trán nổi bật gives an effect to give volume to the whole face by adding volume to forehead and an effect to make ears, eyes, mouth andnose more distinct by considering the whole facial line from forehead to cheek, nose and chin, not just to make a forehead stand mũi Sline là một trong những dịch vụ thẩm mỹ dành cho mũi được ưa chuộng nhất hiện nay, giúp tạo ra dáng mũi hài hòa với tổng thể khuôn mặt, mũi có độ cong mềm mại tự nhiênhình chữ S nối dài từ trán đến đầu Line Rhinoplasty is one of beauty treatments for the nose which is the most popular today, to help create appropriate nose shape with overall face,with naturally soft S-shaped curvature from forehead to nasal giờ bán axit hyaluronic là phổ biến hơn bao giờ hết. Axit hyaluronic được tiêm dưới dạng chất làm đầy và nếp nhăn, và hiệu quả loại bỏ nếp nhăn có thể đạt được ngay lập tức. Chất làm đầy cho đường nụ cười có thể kích thích sự gia tăng collagen vàlàm cho da trẻ hơn. Từ trán đến cằm, cho tất cả các trầm cảm của các….Now hyaluronic acid sale is more popular than ever before Hyaluronic acid is injected as a filler into the dermal crease and depressions and the wrinkle removing effect can be achieved immediately Fillers for smile lines can stimulat collagen proliferation andÔng lấy má mình làm mặt trời, ngực hóa mặt trăng, ngôi sao từ đôi mắt anh, núi non,ánh bình minh và hoàng hôn từ trán, đêm tối từ những suy nghĩ của thần, gió, mưa, tuyết từ hơi thở và thành phố từ nước mắt, và sấm sét từ giọng sun was made from his cheeks, the moon from his breasts, the star from his eyes,the sunrise and sunset from his forehead, dark night from his thoughts, the wind, rain, snow from his breath and the city from his tears, and thunder and lightning from his vì một cử chỉ rụt rè, nhỏ bé không nói lên ý nghĩa gì cả, chúng ta hãy làm một dấu lớn,chậm rãi, từ trán đến ngực, từ vai này sang vai khác, với ý thức rằng dấu ấy bao bọc cả con người chúng ta, từ tư tưởng, thái độ, thân xác và linh hồn, mọi phần của chúng ta cùng một lúc, dấu ấy thánh hóa và thuần khiết chúng ta….Instead of a small cramped gesture that gives no notion of its meaning, let us make a large,unhurried sign, from forehead to breast, from shoulder to shoulder, consciously feeling how it includes the whole of us, our thoughts, our attitudes, our body and soul, every part of us at once, how it concentrates and sanctifies us.
trán tiếng anh là gì