Bởi lẽ mẹ tôi không bao giờ muốn phải xin tiền của ông bà ngoại". "'My father has never asked anyone for money'". 6. Bởi lẽ hãy vì về bức tranh, không phải từ ngữ, mà là bức tranh. Because think of the picture -- not the word, the picture. 7. Ấy cũng bởi lẽ đó mà anh em nộp thuế" (Rô đáng lẽ là đáng lẽ phải đang lên đang lên da non đáng lo ngại đang lớn lên đang lúc đang lúc ấy đang lúc cần đáng lẽ in English Vietnamese-English dictionary đáng lẽ translations đáng lẽ + Add normally adverb Em luôn cảm thấy làm người bình thường thật khó kiểu như đáng lẽ ra em nên ở đâu. . Phụ từ không có lí nào cho nên nghĩ là không thể nào như thế được việc này không lẽ mình lại chịu thua? "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." Cdao Đồng nghĩa chẳng lẽ, có lẽ nào, dễ thường, khôn lẽ, lẽ nào tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ

không lẽ tiếng anh là gì