Cùng Hoc360.net kiểm tra, hệ thống lại kiến thức môn Toán qua phần Ôn tập môn Toán 7: Đa thức. Cộng trừ đa thức. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em học sinh trong quá trình học, chuẩn bị cho kỳ thi, kỳ kiểm tra sắp tới. Mời các em tham khảo và tải về. Chúc các em Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải Bài 2 trang 35 Toán lớp 7 Tập 2 trong Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến sách Chân trời sáng tạo. Với lời giải chi tiết nhất hy vọng sẽ giúp học sinh dễ dàng nắm được cách làm bài tập Toán lớp 7. Sau khi học xong bài học này, các bạn học sinh sẽ nắm được cách tính cộng trừ đa thức cũng như phương pháp xử lý từng dạng bài tập. Lý thuyết 1. Quy tắc cộng, trừ đa thức Các bước cộng hai đa thức. Muốn cộng hai đa thức, các em lần lượt tiến hành theo các bước sau: Giải SGK Toán 7 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến | Chân trời sáng tạo - Tuyển chọn lời giải bài tập Toán lớp 7 Tập 1, Tập 2 hay, chi tiết Chân trời sáng tạo giúp học sinh làm bài tập Toán 7. Cộng trừ đa thức. VnHocTap.com giới thiệu đến các em học sinh lớp 7 bài viết Cộng trừ đa thức, nhằm giúp các em học tốt chương trình Toán 7. Nội dung bài viết Cộng trừ đa thức: A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC Khi cộng hoặc trừ hai đa thức, ta thường làm như sau: Viết hai đa Chuyên đề cộng, trừ đa thức một biến. 4 Tháng Năm, 2021 Tài liệu Toán 7. Tài liệu gồm 08 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề cộng, trừ đa thức một biến, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học Câu 40 trang 25 Sách Bài Tập (SBT) Toán lớp 7 tập 2 – Bài 8: Cộng trừ đa thức một biến 17/07/2019 by Baitap.net Cho các đa thức: Đề thi kiểm tra Toán - Lớp 7 - 15 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3. Phép cộng, phép trừ đa thức một biến có đáp án . I Kiến thức cần nhớ * Khi thực hiện phép tính công trừ đa thức ta thực hiện qua những bước sau 1 Đặt phép tính 2 Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc 3Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp 4 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Bài tập mẫu Cho các đa thức A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2 ; C = – x2 + 3xy + 2y2 Tính A + B + C; B – C – A; C – A – B Tải tài liệu này tại đây. Đặt mua Sách tham khảo toán 7 tại đây! Tải bản WORD tại đây. Bài 1 Cho đa thức \Px = - 9{x^3} + 5{x^4} + 8{x^2} - 15{x^3} - 4{x^2} - {x^4} + 15 - 7{x^3}\ Tính P1, P0, P-1. Hướng dẫn giải Trước hết ta thu gọn đa thức \\begin{array}{l}Px = - 9{x^3} + 5{x^4} + 8{x^2} - 15{x^3} - 4{x^2} - {x^4} + 15 - 7{x^3}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \, - 9{x^3} - 7{x^3} - 15{x^3} + 5{x^4} - {x^4} + 8{x^2} - 4{x^2} + 15\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \, - 31{x^3} + 4{x^4} + 4{x^2} + 15\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 4{x^4} - 31{x^3} + 4{x^2} + 15\end{array}\ Nên ta có \P1 = { - { + { + 15 = 4 - 31 + 4 + 15 = - 8\ \P0 = - + + 15 = 15\ \\begin{array}{l}P - 1 = 4.{ - 1^4} - 31.{ - 1^3} + 4.{ - 1^2} + 15\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = - 31. - 1 + + 15\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \,4 + 31 + 4 + 15 = 54\end{array}\ Bài 2 Cho đa thức \fx = 3{x^4} - 2{x^3} + 5{x^2} - 7x + 2\ Hãy tìm đa thức gx là đa thức đối của đa thức fx. Hướng dẫn giải Đa thức gx là đa thức đối của đa thức fx nên ta có gx = -fx. Do đó \\begin{array}{l}gx = - 3{x^4} - 2{x^3} + 5{x^2} - 7x + 2\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \, - 3{x^4} + 2{x^3} - 5{x^2} + 7x - 2\end{array}\ Bài 3 Cho các đa thức \\begin{array}{l}A = - 3{x^3} + 4{x^2} - 5x + 6\\B = 3{x^3} - 6{x^2} + 5x - 4\end{array}\ a. Tính C=A+B, D=A-B, E=C-D. b. Tính giá trị của các đa thức A, B, C, D tại x= -1. Hướng dẫn giải a. \\begin{array}{l}C = A + B\\\,\,\,\,\,\, = - 3{x^3} + 4{x^2} - 5x + 6 + 3{x^3} - 6{x^2} + 5x - 4\\\,\,\,\,\, = - 3{x^3} + 3{x^3} + 4{x^2} - 6{x^2} + - 5x + 5x + 6 - 4\\\,\,\,\,\, = - 2{x^2} + 2\\D = A - B\\\,\,\,\,\,\, = - 3{x^3} + 4{x^2} - 5x + 6 - 3{x^3} - 6{x^2} + 5x - 4\\\,\,\,\,\, = - 3{x^3} - 3{x^3} + 4{x^2} - 6{x^2} + - 5x + 5x + 6 + 4\\\,\,\,\,\, = - 6{x^3} + 10{x^2} - 10x + 10\end{array}\ \\begin{array}{l}E = C - D\\\,\,\,\,\, = \, - 2{x^2} + 2 - - 6{x^3} + 10{x^2} - 10x + 10\\\,\,\,\,\, = - 2{x^2} + 2 + 6{x^3} - 10{x^2} + 10x - 10\\\,\,\,\,\, = \, - 12{x^2} - 8 + 6{x^3} + 10x\\\,\,\,\, = 6{x^3} - 12{x^2} + 10x - 8\end{array}\ b. Tính giá trị của các đa thức tại x=-1 \\begin{array}{l}A = - 3{x^3} + 4{x^2} - 5x + 6\\\,\,\,\,\, = - 3.{ - 1^3} + 4.{ - 1^2} - 5. - 1 + 6\\\,\,\,\,\, = - 3. - 1 + - 5. - 1 + 6\\\,\,\,\,\, = \,3 + 4 + 5 + 6 = 18\\B = 3{x^3} - 6{x^2} + 5x - 4\\\,\,\,\,\, = 3.{ - 1^3} - 6.{ - 1^2} + 5. - 1 - 4\\\,\,\,\,\, = 3.\, - 1 - + 5. - 1 - 4\\\,\,\,\,\, = - 3 - 6 - 5 - 4 = - 18\\C = - 2.{ - 1^2} + 2 = - + 2 = 0\\D = - 6.{ - 1^3} + 10.{ - 1^2} - 10. - 1 + 10\\\,\,\,\,\, = - 6. - 1 + - 10. - 1 + 10\\\,\,\,\,\, = 6 + 10 + 10 + 10 = 36\\E = 6.{ - 1^3} - 12.{ - 1^2} + 10. - 1 - 8\\\,\,\,\, = 6. - 1 - + 10. - 1 - 8\\\,\,\,\, = - 6 - 12 - 10 - 8 = - 36\end{array}\ Chú ý Ta có thể tính ngay giá trị của đa thức C,D,E khi biết các giá trị của đa thức A, B khỏi phải thay x=-1 vào các đa thức C, D,E như sau Cùng tại x=-1 ta có A=18,B=-18. Nên C=A+B=18+-18=0. D=A-N=18-18=36. E=C-D=0-36=-36. Chuyên đề môn Toán học lớp 7Chuyên đề Toán học lớp 7 Cộng, trừ đa thức được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán học lớp 7 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham đề Cộng, trừ đa thứcA. Lý thuyếtB. Trắc nghiệm & Tự luậnNgoài ra các bạn có thể xem thêm các tài liệu như Trắc nghiệm về Cộng, trừ Đa thức hay bài tập về cộng, trừ đa thức để ngoài giải các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập hay chuyên đề Toán lớp 7 này có thể tham khảo thêm các tài liệu phía trên nhằm củng cố, luyện tập và nâng cao các kiến thức đã được học trong chương 4 Biểu thức đại số khảo thêmTrắc nghiệm Cộng, trừ đa thứcBài tập Toán lớp 7 Cộng, trừ đa thứcA. Lý thuyếtĐể cộng hay trừ hai đa thức, ta làm như sau• Bước 1 Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.• Bước 2 Thực hiện bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc.• Bước 3 Nhóm các hạng tử đồng dạng.• Bước 4 Cộng, trừ các đơn thức đồng dụ 1 Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x - 1/2Ta có Ví dụ 2 Trừ hai đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 và Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1/2Ta cóB. Trắc nghiệm & Tự luậnI. Câu hỏi trắc nghiệmBài 1 Thu gọn đa thức 3yx2 - xy - 7x2y + xy ta đượcA. -4x2y - 3xy2 + 7x3yB. -4x2y - 3xy2 - 7x3yC. 4x2y + 3xy2 - 7x3yD. 4x2y + 3xy2 + 7x3yTa có 3yx2 - xy - 7x2y + xy = 3x2y - 3xy2 - 7x2y - 7x3y= 3x2y - 7x2y - 3xy2 - 7x3y = -4x2y - 3xy2 - 7x3yChọn đáp án BBài 2 Đa thức 1/5xyx + y - 2x2y - xy2 có bậc làChọn đáp án DBài 3 Đa thức nào dưới đây là kêt quả của phép tính 4x3yz - 4xy2z2 - yzxyz + x3 ?A. 3x3yz - 5xy2z2B. 3x3yz + 5xy2z2C. -3x3yz - 5xy2z2D. 5x3yz - 5xy2z2Chọn đáp án ABài 4 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính A + B + CA. 7x2 + 6y2 B. 5x2 + 5y2 C. 6x2 + 6y2 D. 6x2 - 6y2Ta cóChọn đáp án CBài 5 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính A - B - CA. -10x2 + 2xy B. -2x2 - 10xy C. 2x2 + 10xy D. 2x2 - 10xyTa cóChọn đáp án DBài 6 Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính C - A - BA. 8x2 + 6xy + 2y2 B. -8x2 + 6xy - 2y2C. 8x2 - 6xy - 2y2 D. 8x2 - 6xy + 2y2Ta cóChọn đáp án BII. Bài tập tự luậnBài 1 Tìm đa thức M biếta M - 2x3 - 4xy + 6y2 = x2 + 3xy - y2b 2x2 - 4xy + y2 + M = 0c 2x2 -7xy + 3y2 - 2M = 4x2 - 5xy + 9y2Đáp ánBài 2 Tính giá trị của các đa thức saua 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3 tại x = 4; y = 5b x6y6 - x4y4 + x2y - xy + 1 tại x = 1; y = -1Đáp ána Ta có 2x3 + y2 + 2xy - 3y3 + 2x3 + 3y3 - 3x3= 2x3 + 2x3 - 3x3 + y2 + 2xy + -3y3 + 3y2= x3 + y2 + 2xyTại x = 4, y = 5, ta có43 + 52 + = 64 + 25 + 40 = 129b Ta có x6y6 - x4y4 + x2y - xy + 1Tại x = 1, y = -1 ta có16.-16 - 14.-14 + 12.-1 - 1.-1 + 1 = 1 - 1 - 1 + 1 + 1 = 1Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết môn Toán học 7 Cộng, trừ đa thức. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán học 7, Giải bài tập Toán lớp 7, Giải VBT Toán lớp 7 mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc Tài liệu gồm 13 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán 7 phần Đại số chương 4 Biểu thức đại tiêu Kiến thức + Trình bày được khái niệm đa thức. + Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng, trừ đa thức. + Trình bày được khái niệm bậc của đa thức. Kĩ năng + Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức. + Tìm được bậc của đa thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 Nhận biết đa thức. Dạng 2 Thu gọn đa thức. Dạng 3 Tìm bậc của đa thức. Dạng 4 Tính giá trị của đa thức. Dạng 5 Tính tổng, hiệu của hai đa thức. Dạng 6 Tìm một trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc đa thức hiệu và đa thức còn lại. Tài Liệu Toán 7Ghi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] Bài 1 Viết một đa thức bậc 3 có ba biến x, y, z và có bốn hạng tử. Hướng dẫn giải Có nhiều cách viết, chẳng hạn \\begin{array}{l}{x^3} + x{y^2} - x{z^2} + 1\\xyz + x{y^2} - {x^2}z + y{z^2}\\{x^3} + yz + 3{y^2} + 3...\end{array}\. Bài 2 Tính giá trị của các đa thức sau a. \2{x^3} + {y^2} + 2xy - 3{y^3} + 2{x^3} + 3{y^3} - 3{x^3}\ tại x=4; y=5. b. \{x^6}{y^6} - {x^4}{y^4} + {x^2}y - xy + 1\ tại x=1;y=-1. Hướng dẫn giải a. Trước hết ta thu gọn đa thức \\begin{array}{l}2{x^3} + {y^2} + 2xy - 3{y^3} + 2{x^3} + 3{y^3} - 3{x^3}\\ = 2{x^3} + 2{x^3} - 3{x^3} + {y^2} + 2xy + - 3{y^3} + 3{y^3}\\ = {x^3} + {y^2} + 2xy\end{array}\ Thay x=2,y=5 vào ta được \\ \{4^3} + {5^2} + = 64 + 25 + 40 = 129\. b. Thay x=1,y=-1 vào đa thức ta được \\begin{array}{l}{ - 1^6}.{ - 1^6} - { - 1^4}.{ - 1^4} + { - 1^2}. - 1 - - 1. - 1 + 1\\ = - + - + 1 = 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1\end{array}\. Bài 3 Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận thức sau nhận giá trị bằng 0. a. x + 2y – 1. b. x + y + 2. Hướng dẫn giải a. Có nhiều đáp số chẳng hạn x=-1; y=1, x=1; y=0. b. Có nhiều đáp số chẳng hạn x=-1;y=-1, x=-2;y=0.

bài tập về cộng trừ đa thức