TRA CỨU SỐ BÁO DANH TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN BẮC GIANG NĂM HỌC 2021- 2022; Tại kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh đại học năm 2022, tỉnh Bắc Giang có nhiều gương mặt xuất sắc đạt điểm cao. Nghiệm thu báo cáo dự án KHKT của học sinh trung học năm học 2020-2021. KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương. 0274 3 871 384 - - khoacnsh@bdu.edu.vn PH Cà Mau: Số 3, Đường số 6, Lê Thị Riêng, Phường 5, TP. Cà Mau, Cà Mau. 0290 3 99 7777 - 0290 3 552 177 Chông chênh đường đến giảng đường ĐH Y của nữ sinh Tuyên Quang. Nhận được thông tin trúng tuyển ngành Y khoa, Trường Đại học Y Thái Bình, Đoàn Thị Thu vừa vui vừa buồn. Vui vì em đã chạm được tay vào giấc mơ nhưng buồn vì em dự định không đi học do hoàn cảnh khó Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2022. 29-07-2022. TT: NGÀNH HỌC: MÃ NGÀNH: MÔN XÉT TUYỂN: MÃ TỔ HỢP: 1: ĐH Kế toán: Trường Đại học Tiền Giang mong muốn được hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước về giáo dục, đào tạo, nghiên cứu Học phí Đại học Hà Nội năm 2019 - 2020. Học phí của sinh viên Đại học Hà Nội năm 2019 với tất cả các ngành ngôn ngữ là 480.000 đồng/ tín chỉ. Tổng mức học phí mà một sinh viên cần đóng trong 4 năm học tại trường ước tính khoảng 72.500.000 đồng. Trong đó, ngành Trung Về vấn đề này, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trả lời như sau: Tại Khoản 4, Điều 24 Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 9/12/2020 thì ông thuộc đối tượng được ưu tiên, hỗ trợ trong giáo dục và đào tạo. Hồ sơ, thủ tục Hơn 30 điểm đại học, nữ sinh dân tộc Thổ nguy cơ không đến được giảng đường. (Dân trí) - Bố mẹ không đồng ý cho Hiền đi học mà hướng cho em đi xuất khẩu lao động. Cô nữ sinh dân tộc Thổ dám "cãi lời" bố mẹ, tự vay nợ để được đến giảng đường. Nhận A. Học tổn phí trường Đại học tập Tôn Đức Thắng năm 2020 Năm 20trăng tròn, nút học phí của sinh viên trường Đại học tập Tôn Đức Thắng sẽ xấp xỉ trong tầm 18.500.000 VNĐ - 67.000.000 VNĐ/năm học tùy thuộc vào từng ngành học cùng hệ giảng dạy. . A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Tiền Giang Tên tiếng Anh Tien Giang University TGU Mã trường TTG Loại trường Công lập Hệ đào tạo Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Tại chức – Văn bằng 2 Địa chỉ Trụ sở chính 119 Ấp Bắc – Phường 05 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang Cơ sở 2 Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang. Cơ sở Thân Cửu Nghĩa Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang SĐT 0273 3 872 624 – 0273 6 250 200 Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Dự kiến thời gian xét tuyển Nhà trường nhận đăng ký xét tuyển bằng học bạ từ ngày 04/4 – 17/8/2022. Các đợt xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo thời gian cụ thể trên website. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào. Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Phương thức 1 Xét tuyển theo kết quả điểm thi của kỳ thi THPT. Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT. Phương thức 3 Xét tuyển thẳng. Phương thức 4 Xét điểm Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT a. Phương thức 1 Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi. b. Phương thức 2 – Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên + Đối với ngành giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá điểm TB cả năm học của môn Toán hoặc môn Văn lớp 12 từ trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ trở lên và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ điểm trở lên. Thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu tại Trường. + Đối với các ngành trình độ đại học xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi điểm TB cả năm học của môn Toán hoặc môn Văn lớp 12 từ trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ trở lên và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ điểm trở lên. – Các ngành thuộc nhóm ngành khác Thí sinh phải có tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên. c. Phương thức 3 – Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định trong Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Tiền Giang cho các học sinh tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh bằng phương thức xét học bạ theo từng ngành học và đạt được một trong các điều kiện sau + Học sinh THPT đạt giải Khoa học kỹ thuật; Sáng tạo cấp tỉnh. + Có thư giới thiệu của Hiệu trưởng của các Trường THPT nằm trong biên bản ghi nhớ hỗ trợ tuyển sinh mà trường Đại học Tiền Giang và Trường THPT đã ký kết có danh sách đính kèm. Mỗi trường THPT khi ký kết với Trường Đại học Tiền Giang sẽ có quy định số học sinh được Hiệu trưởng giới thiệu + Học sinh có chứng chỉ TOEFL PBT từ 513 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển. d. Phương thức 4 Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi. 5. Học phí Xem mức học phí các ngành đào tạo của trường Đại học Tiền Giang tại đây. II. Các ngành tuyển sinh Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 Luật 7380101 A01, D01, C00, D66 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, B08 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A01, B00, B08 Chăn nuôi 7620105 A00, A01, B00, B08 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, B08 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, B08 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07, D90 Văn hóa học 7229040 C00, D01, D14, D78 Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D78 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, C00 Sư phạm Toán 7140209 A00, A01, D01, D90 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D78 Cao đẳng Sư phạm Mầm non 51140201 M00, M02 *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau Tên ngành Năm 2018 Năm 2020 Năm 2021 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Kế toán 21 18 17 23,31 Quản trị Kinh doanh 21 18 17 24,13 Tài chính ngân hàng 19 18 15 21,85 Kinh tế 15 18 15 18 Công nghệ Sinh học 26 18 15 18 Toán ứng dụng Công nghệ Thông tin 20 18 16 18 Hệ thống thông tin Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 15 18 15 18 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 15 18 15 18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18 15 18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 18 15 18 Công nghệ Thực phẩm 16 18 15 18 Nuôi trồng thủy sản 15 18 15 18 Khoa học cây trồng Văn học Văn hóa học 19 18 15 18 Giáo dục Tiểu học 22,5 21 20 25,95 Sư phạm Toán học 22,5 21 19 27,20 Sư phạm Ngữ văn 18,5 21 19 25,48 Luật 21 18 15 23,40 Chăn nuôi 15 18 15 18 Bảo vệ thực vật 15 18 15 18 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Tin học công nghiệp 27,5 18 Du lịch 21 18 15 18 Giáo dục Mầm non Trình độ cao đẳng 16,5 18 17 18 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Tiền Giang Khối nhà xưởng, thí nghiệm, thực hành Trường Đại học Tiền Giang Trường Đại học Tiền Giang

đại học tiền giang tuyển sinh 2020